NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 373/2025/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau:
“b) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân theo tháng được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định này nếu đủ điều kiện khai thuế giá trị gia tăng theo quý thì được lựa chọn khai thuế thu nhập cá nhân theo quý.”.
“3. Người nộp thuế đã khai thuế theo quý nhưng không đủ điều kiện khai thuế theo quý thì xử lý như sau:
a) Trường hợp người nộp thuế tự phát hiện không đủ điều kiện khai thuế theo quý thì người nộp thuế phải thực hiện khai thuế theo tháng kể từ tháng đầu của quý tiếp theo, nộp lại hồ sơ khai thuế theo tháng của các quý trước đó và tính tiền chậm nộp theo quy định.
b) Trường hợp cơ quan thuế phát hiện người nộp thuế không đủ điều kiện khai thuế theo quý thì cơ quan thuế ban hành văn bản yêu cầu người nộp thuế khai thuế theo tháng kể từ tháng đầu của quý tiếp theo, nộp lại hồ sơ khai thuế theo tháng của các quý trước đó và tính tiền chậm nộp theo quy định, trừ trường hợp cơ quan thuế phát hiện qua kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế. Người nộp thuế phải thực hiện khai thuế theo tháng và nộp lại hồ sơ khai thuế theo tháng theo văn bản đề nghị của cơ quan thuế.
c) Người nộp thuế không bị xử phạt vi phạm hành chính về chậm nộp hồ sơ khai thuế đối với hồ sơ khai thuế của các kỳ tính thuế phải nộp lại do thay đổi kỳ tính thuế. Hồ sơ khai thuế các tháng đã nộp lại được xác định là hồ sơ thay thế cho hồ sơ khai thuế theo quý đã nộp.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 6 Điều 10 như sau:
“b) Ngày phát sinh nghĩa vụ với ngân sách nhà nước được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm b.2 khoản 8 Điều 11 như sau:
“b.2) Cá nhân cư trú có thu nhập tiền lương, tiền công thuộc diện tổ chức chi trả khấu trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ sơ khai quyết toán thuế tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức trả thu nhập lớn nhất trong năm. Trường hợp có nhiều nguồn thu nhập lớn nhất trong năm mà các nguồn thu nhập đó bằng nhau thì cá nhân nộp hồ sơ quyết toán tại một trong những cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức chi trả các nguồn thu nhập lớn nhất trên.
Trường hợp cá nhân nộp hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân không đúng quy định nêu trên thì cơ quan thuế nơi đã tiếp nhận hồ sơ của cá nhân đó căn cứ thông tin trên hệ thống cơ sở dữ liệu ngành thuế hỗ trợ chuyển hồ sơ đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức trả thu nhập để thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo quy định pháp luật.”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 1 như sau:
“đ) Tiền thuê đất áp dụng đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê, hợp đồng cho thuê đất.”.
2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm c khoản 2 như sau:
“b) Tiền sử dụng đất.
c) Tiền thuê đất.”.
b) Bổ sung điểm d khoản 2 như sau:
“d) Số tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung đối với thời gian chưa tính tiền thuê đất, tiền sử dụng đất và các khoản thu ngân sách từ đất đai khác do cơ quan thuế quản lý thu theo quy định của pháp luật.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
“6. Thời hạn cơ quan thuế ban hành thông báo nộp thuế và gửi thông báo nộp thuế cho người nộp thuế đối với các trường hợp quy định tại điểm đ, điểm h khoản 1 và khoản 2 Điều này kể từ ngày nhận được hồ sơ khai thuế của người nộp thuế, phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (bao gồm lần đầu và khi có thay đổi các căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính) và văn bản hợp pháp, đầy đủ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, cụ thể như sau:
a) Chậm nhất là 07 ngày làm việc đối với tiền sử dụng đất và khoản phải nộp bổ sung của tổ chức, cá nhân là người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; 05 ngày làm việc đối với tiền sử dụng đất và khoản phải nộp bổ sung của hộ gia đình, cá nhân (trừ cá nhân là người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài); 05 ngày làm việc đối với tiền thuê đất và khoản phải nộp bổ sung; 03 ngày làm việc đối với thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản, lệ phí trước bạ nhà, đất.
b) Chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định các khoản mà người thuê đất, người sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất, tiền sử dụng đất phải nộp của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải xác định các khoản mà người nộp thuế được trừ vào tiền thuê đất, tiền sử dụng đất phải nộp gửi cơ quan thuế chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ do Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai hoặc bộ phận một cửa liên thông chuyển đến.
c) Chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ khai thuế của người nộp thuế, cơ quan thuế có văn bản theo Mẫu số 01/CCTT-TĐMN tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ để cung cấp thông tin địa chính làm căn cứ ban hành thông báo nộp tiền gửi cho người nộp thuế theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này.
d) Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 hằng năm, cơ quan thuế ban hành thông báo nộp tiền thuê đất gửi cho người nộp thuế trong trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh các căn cứ xác định tiền thuê đất thì cơ quan thuế tính lại tiền thuê đất phải nộp và thông báo cho người nộp thuế thực hiện.”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 như sau:
“8. Trường hợp cơ quan thuế tiếp nhận phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai, quyết định, thông báo, văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không hợp pháp, không đầy đủ theo quy định thì thời hạn cơ quan thuế có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để điều chỉnh, bổ sung thông tin cụ thể như sau:
a) Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan thuế có văn bản theo Mẫu số 01/CCTT-ĐĐTCQ tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để điều chỉnh, bổ sung thông tin.
b) Chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện điều chỉnh, bổ sung thông tin và gửi cho cơ quan thuế.”.
5. Sửa đổi, bổ sung điểm b.3 và điểm b.4 khoản 11 như sau:
“b.3) Trường hợp thông tin của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến chưa đủ thành phần, chưa đủ thông tin hoặc cơ quan quản lý thuế phát hiện thông tin không đúng với thực tế thì trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông tin. Trường hợp nhận được văn bản đề nghị bổ sung thông tin của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp hồ sơ, thông tin theo đề nghị của cơ quan thuế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Sau khi nhận đủ hồ sơ, thông tin thì cơ quan quản lý thuế thực hiện tính và ban hành thông báo nộp tiền theo thời hạn quy định tại các điều tương ứng của Nghị định này.
b.4) Trường hợp cơ quan quản lý thuế thông báo số tiền thuế phải nộp theo văn bản xác định nghĩa vụ phải nộp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại các điều tương ứng của Nghị định này. Trường hợp thông tin của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến chưa đủ căn cứ để ban hành thông báo nộp thuế, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản, cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông tin. Trường hợp nhận được văn bản đề nghị bổ sung thông tin của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp hồ sơ, thông tin theo đề nghị của cơ quan thuế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản. Sau khi nhận đủ hồ sơ, thông tin thì cơ quan quản lý thuế thực hiện ban hành thông báo nộp tiền theo thời hạn quy định tại các điều tương ứng của Nghị định này.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Tiền thuê đất và khoản tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung:
a) Đối với trường hợp nộp tiền thuê đất hằng năm:
a.1) Thời hạn nộp tiền thuê đất lần đầu: Chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ban hành thông báo nộp tiền thuê đất của cơ quan thuế.
a.2) Từ năm thứ hai trở đi, người thuê đất được chọn nộp tiền một lần hoặc hai lần trong năm. Trường hợp người nộp thuế chọn nộp thuế một lần trong năm thì thời hạn nộp thuế là 31 tháng 5. Trường hợp người thuê đất chọn hình thức nộp tiền 2 lần trong năm thì thời hạn nộp thuế cho từng kỳ như sau: kỳ thứ nhất nộp 50% chậm nhất là ngày 31 tháng 5; kỳ thứ hai nộp đủ phần còn lại theo thông báo chậm nhất là ngày 31 tháng 10.
Đối với trường hợp thuê đất mới mà thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất phải nộp của năm đầu tiên sau ngày 31 tháng 10 thì cơ quan thuế ra thông báo nộp tiền thuê đất cho thời gian còn lại của năm.
a.3) Thời hạn nộp tiền thuê đất đối với hồ sơ khai điều chỉnh của người nộp thuế chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày ban hành thông báo nộp tiền thuê đất.
a.4) Thời hạn nộp tiền thuê đất đối với trường hợp cơ quan thuế thông báo nộp tiền theo văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép gia hạn sử dụng đất trong trường hợp chậm đưa đất vào sử dụng hoặc chậm tiến độ sử dụng đất so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư, các trường hợp khác điều chỉnh các yếu tố liên quan đến việc xác định lại số tiền thuê đất phải nộp và xác định khoản tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung đối với thời gian chưa tính tiền thuê đất như sau:
Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp theo thông báo;
Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp còn lại theo thông báo.
b) Đối với trường hợp nộp tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê:
b.1) Thời hạn nộp tiền thuê đất lần đầu, thời hạn nộp khoản tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung đối với thời gian chưa tính tiền thuê đất:
Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp theo thông báo;
Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền, người thuê đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp còn lại theo thông báo.
b.2) Thời hạn nộp tiền thuê đất đối với hồ sơ khai điều chỉnh chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo nộp thuế.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Tiền sử dụng đất và khoản tiền người sử dụng đất phải nộp bổ sung:
a) Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền, người sử dụng đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp theo thông báo.
b) Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền, người sử dụng đất phải nộp 50% tổng số tiền phải nộp còn lại theo thông báo.
c) Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo nộp tiền sử dụng đất, người sử dụng đất phải nộp 100% tổng số tiền phải nộp theo thông báo trong trường hợp xác định lại số tiền sử dụng đất phải nộp quá thời hạn 5 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư mà hộ gia đình, cá nhân chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ.”.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 20 như sau:
“a) Văn bản đề nghị gia hạn của người nộp thuế theo Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.”.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 41 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Người nộp thuế đề nghị APA chính thức, gia hạn APA, sửa đổi APA, hủy bỏ APA nộp đơn đề nghị áp dụng APA theo Mẫu số 01/APA-ĐN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này cùng hồ sơ, tài liệu đến Cục Thuế.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau:
“7. Về thời điểm bắt đầu có hiệu lực của APA và thẩm quyền, trình tự xử lý hồ sơ APA song phương hoặc đa phương theo quy định tại Điều 8 Nghị định 122/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý thuế.
Trường hợp trong quá trình thực hiện APA nếu có phát sinh các sự kiện gây ảnh hưởng trọng yếu đến việc tiếp tục thực hiện APA hoặc ảnh hưởng đến kết quả sản xuất kinh doanh và kê khai thuế của người nộp thuế, người nộp thuế có trách nhiệm báo cáo với cơ quan thuế.”.
Điều 8. Bãi bỏ cụm từ tại một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
Bãi bỏ cụm từ “thuê mặt nước” tại điểm h khoản 2 Điều 5; điểm e khoản 3, điểm m khoản 4 Điều 8; khoản 5 Điều 10; điểm d khoản 7 Điều 11.
Điều 9. Bãi bỏ một số điểm, một số khoản tại một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
Bãi bỏ điểm b khoản 5 Điều 7; điểm b khoản 2, điểm s khoản 4 Điều 8; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 9; khoản 12 Điều 13; khoản 4 Điều 20; điểm a.16 khoản 2 Điều 26.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I – Danh mục hồ sơ khai thuế kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
1. Thay thế danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục hồ sơ khai thuế tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Ban hành Mẫu số 01/TTĐB tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TTĐB, Mẫu số 02/TTĐB tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
3. Ban hành Mẫu số 01/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TK-SDDPNN, Mẫu số 04/TK-SDDPNN tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
4. Ban hành Mẫu số 02/TK-SDDPNN tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ Mẫu số 02/TK-SDDPNN tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
5. Ban hành các Mẫu số 01/TBH, Mẫu số 01-1/TBH tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TBH, Mẫu số 01-1/TBH tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
6. Ban hành các Mẫu số 01/TK-DK, Mẫu số 01/PL-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/TAIN-DK, Mẫu số 01/TNDN-DK, Mẫu số 01/TK-VSP, Mẫu số 01/PL-DK tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
7. Ban hành Mẫu số 01/LNCN-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/LNCN-PSC, Mẫu số 01/LNCN-VSP tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
8. Ban hành Mẫu số 02/PTHU-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 02/PTHU-DK, Mẫu số 03/PTHU-DK tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
9. Ban hành các Mẫu số 02/LNCN-DK, Mẫu số 02-1/PL-DK tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 02/LNCN-PSC, Mẫu số 02/LNCN-VSP, Mẫu số 02-1/PL-DK tại Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II – Danh mục thông báo kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
1. Thay thế danh mục thông báo tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục thông báo tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
2. Thay thế Mẫu số 01/CCTT-TĐMN quy định tại Phụ lục II Nghị định số 126/2020/NĐ-CP thành Mẫu số 01/CCTT-TĐMN tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III – Danh mục mẫu biểu kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP như sau:
1. Thay thế danh mục mẫu biểu tại Phụ lục III kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP bằng danh mục mẫu biểu tại Phụ lục III – Danh mục mẫu biểu kèm theo Nghị định này.
2. Ban hành Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/GHKS, Mẫu số 02/GHKS, Mẫu số 03/GHKS, Mẫu số 04/GHKS tại Phụ lục III kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP, Mẫu số 01/GHAN tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
3. Ban hành Mẫu số 01/APA-ĐN tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này và bãi bỏ các Mẫu số 01/APA-TV, Mẫu số 02/APA-CT, Mẫu số 03/APA-MAP, Mẫu số 04/APA-BC tại Phụ lục III kèm theo Nghị định số 126/2020/NĐ-CP.
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2026.
2. Trường hợp người nộp thuế đã kê khai thuế theo mẫu biểu quy định tại Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ và Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính thì tiếp tục thực hiện kê khai thuế, quyết toán thuế cho kỳ tính thuế năm 2025 theo mẫu biểu quy định tại Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính.
Đối với các chuyến dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì người nộp thuế kê khai theo mẫu biểu quy định tại Nghị định này.
3. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: – Ban Bí thư Trung ương Đảng; – Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; – Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; – HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương – Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; – Văn phòng Tổng Bí thư; – Văn phòng Chủ tịch nước; – Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; – Văn phòng Quốc hội; – Tòa án nhân dân tối cao; – Viện kiểm sát nhân dân tối cao; – Kiểm toán nhà nước; – Ngân hàng Chính sách xã hội; – Ngân hàng Phát triển Việt Nam; – Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; – Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị – xã hội; – VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; – Lưu: VT, KTTH (2b). |
TM. CHÍNH PHỦ Hồ Đức Phớc |
DANH MỤC HỒ SƠ KHAI THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
[01] Kỳ tính thuế: Tháng……năm……../Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ……
[04] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………………………..
[05] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………………….
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………………………….
[07] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:…………………..ngày:……………………………………………………………..
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: …………………………………………………………………………………………………….
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: ………………………………………..
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: …………………
[11a] Xã/Phường/Đặc khu …………………………………. [11b] Tỉnh/Thành phố ……………………………
A. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB được khấu trừ |
Thuế TTĐB phải nộp |
Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) |
Thuế TTĐB còn phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(6)x(7)-(8) |
(10) |
(11)=(9)-(10) |
|
I |
Hàng hóa chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Xăng> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Rượu>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Bia>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dịch vụ chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Massage> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Ka-ra-ô-kê>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hóa xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa bán để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hàng hóa gia công để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: (I+II+III) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề |
Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào |
Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%) |
Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang |
Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra |
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB phải nộp |
Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ |
Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác |
Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn |
Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau |
||
|
Tên |
Lượng |
ĐVT |
||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11)= (8)/(6)x(9)x(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) = (13)x(14) – (11) |
(16) = (8)+(10)-(11) > 0 |
(17) |
(18) |
(19) = (16) – (17) – (18) |
|
|
<Xăng sinh học> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:…………… Chứng chỉ hành nghề số: …… |
……….., ngày …….tháng…….năm…….. |
Ghi chú:
1. Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hóa chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế tỉnh quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.
2. Tổng cộng cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B.
3. Tổng cộng cột (8) tại mục A = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê 01-2/TTĐB.
4. Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
————–
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
[01] Kỳ tính thuế: Năm …………….
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ……..
I. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KHAI
1. Người nộp thuế:
[04] Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………….
[05] Ngày/tháng/năm sinh: ……………………………………………………………………………….
[06] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………
[07] Định danh cá nhân/số Hộ chiếu/CCCD (trường hợp cá nhân chưa có MST):
…………………………………………………………………………………………………………………………
[08] Ngày cấp: ……………………………. [09] Nơi cấp: …………………………………………………
[10] Địa chỉ cư trú:
[10.1] Số nhà:……………………………… [10.2]Đường/phố: ………………………………………….
[10.3] Tổ/thôn: ……………………………. [10.4] Xã/Phường/Đặc khu: …………………………….
[10.5] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………..
[11] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ………………………………………………………………………..
[12] Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………..
2. Đại lý thuế (nếu có):
[13] Tên đại lý thuế: ………………………………………………………………………………………….
[14] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………….
[15] Hợp đồng đại lý thuế: số: ………………………………………. Ngày: …………………………
3. Thửa đất chịu thuế:
[16] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Họ và tên |
MST |
Định danh cá nhân/ |
Tỷ lệ |
[17] Địa chỉ thửa đất:
[17.1] Số nhà: ………………………………… [17.2] Đường/phố: ………………………………………
[17.3] Tổ/thôn: ………………………………… [17.4]Xã/phường/đặc khu: ……………………..
[17.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………….
[18] Là thửa đất duy nhất: ☐
[19] Đăng ký kê khai tổng hợp tại (Xã/Phường/Đặc khu): …………………………..
[20] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[20.1] Số giấy chứng nhận:1 ……………………………. [20.2] Ngày cấp: ……………………………
[20.3] Thửa đất số:…………………………………………. [20.4]Tờ bản đồ số:………………………..
[20.5] Diện tích:………………………….[20.6] Loại đất/Mục đích sử dụng:………………………….
[21] Tổng diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp:
[21.1] Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: ………………………………………………………………
[21.2] Diện tích đất sử dụng sai mục đích/chưa sử dụng theo đúng quy định: ………………..
[21.3] Hạn mức (nếu có): …………………………………………………………………………………………
[21.4] Diện tích đất lấn, chiếm: …………………………………………………………………………………
[22] Chưa có giấy chứng nhận: ☐
[22.1] Diện tích:……………… [22.2] Loại đất/ Mục đích đang sử dụng: ……………………………
[23] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ………………………………………………………………………….
[24] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………………………..
4. Đối với đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư [25] (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[25.1] Loại nhà:………………..[25.2] Diện tích:………………….[25.3] Hệ số phân bổ: …………..
5. Miễn, giảm thuế [26]
[26.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách,…):………………………………….
[26.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ………………………………………….
[26.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm): …………………………………………………………………………
[26.4] Số tiền đã nộp (nếu có): ……………………………………………………………………………..
< Trường hợp người nộp thuế đề nghị miễn, giảm thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục này để xử lý miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật, người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế.>
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……………….. Chứng chỉ hành nghề số:…… |
…, ngày…….tháng…….. năm………. |
II. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN CHỨC NĂNG (Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam)
1. Người nộp thuế
[27] Họ và tên: …………………………………………………………………………………………………
[28] Ngày/tháng/năm sinh: …………………………………………………………………………………
[29] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………..
[30] Định danh cá nhân/số Hộ chiếu/CCCD: ………………………………………………………….
[31] Ngày cấp:………………………………….. [32] Nơi cấp: ……………………………………………
2. Thửa đất chịu thuế
[33] Địa chỉ:
[33.1] Số nhà: ………………………………… [33.2] Đường/phố: ………………………………..
[33.3] Tổ/thôn: ……………………………….. [33.4] Xã/Phường/Đặc khu: ……………………..
[33.5] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………
[34] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[34.1] Số giấy chứng nhận: ……………………….. [34.2] Ngày cấp: …………………………
[34.3] Thửa đất số: …………………………………… [34.4] Tờ bản đồ số: …………………….
[34.5] Diện tích đất phi nông nghiệp ghi trên GCN: ………………………………………………
[34.6] Diện tích thực tế sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: ……………………………
[34.7] Loại đất/Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………..
[34.8] Hạn mức (Hạn mức tại thời điểm cấp GCN): ………………………………………………
[35] Chưa có giấy chứng nhận: ☐
[35.1] Diện tích:……………………… [35.2] Loại đất/Mục đích đang sử dụng:……………..
[36] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …………………………………………………………………
[37] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………………..
3. Trường hợp miễn, giảm thuế [38] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế như: thương binh, gia đình thương binh liệt sỹ, đối tượng chính sách…): ………………………
4. Căn cứ tính thuế
[39] Diện tích đất thực tế sử dụng: ………………… [40] Hạn mức tính thuế: ………………….
[41] Thông tin xác định giá đất:
[41.1] Loại đất/mục đích sử dụng:………………….. [41.2] Tên đường/vùng:……………………
[41.3] Đoạn đường/khu vực:…………………….. [41.4] Loại đường: ……………………………….
[41.5] Vị trí/hạng: ……… [41.6] Giá đất: ……… [41.7] Hệ số (đường/hẻm…): ………………
[41.8] Giá 1 m2 đất (Giá đất theo mục đích sử dụng): …………………………………………….
5. Diện tích đất tính thuế
5.1. Đất ở (Tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
|
[42] Diện tích trong hạn mức |
[43] Diện tích vượt không quá 3 lần hạn mức |
[44] Diện tích vượt trên 3 lần hạn mức |
|
… |
… |
… |
5.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư (tính trên diện tích sàn thực tế sử dụng):
[45] Diện tích: ………………………………….. [46] Hệ số phân bổ: ………………………………….
5.3. Diện tích đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[47] Diện tích:……………………. [48] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ……………………
5.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[49] Diện tích:………………….. [50] Mục đích thực tế đang sử dụng:…………………………..
[51] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư):……………………..
5.5. Đất lấn chiếm:
[52] Diện tích:……………….[53] Mục đích thực tế đang sử dụng:……………………………
[54] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ……………….
|
…, ngày…….tháng……. năm…… |
__________________________
1 Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp thuế không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước có thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
2 Đối với trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất thì văn phòng đăng ký đất đai xác nhận. Đối với các trường hợp khác thì cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ……
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:…
1. Người nộp thuế:
[04] Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………
[06] Địa chỉ trụ sở:
[06.1] Số nhà:…………………………….. [06.2] Đường/phố: ………………………………………
[06.3] Tổ/thôn: …………………………… [06.4] Xã/phường/đặc khu: ………………………….
[06.5] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………
2. Đại lý thuế (nếu có):
[07] Tên đại lý thuế: …………………………………………………………………………………….
[08] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………….
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số:…………………………… Ngày: ………………………………..
3. Thửa đất chịu thuế:
[10] Thông tin người sử dụng đất:
|
STT |
Tên tổ chức/cá nhân |
MST |
Định danh cá nhân/ |
Tỷ lệ |
[11] Địa chỉ thửa đất:
[11.1] Số nhà: …………………….. [11.2] Đường/phố: ………………………………………….
[11.3] Tổ/thôn:…………………………. [11.4] Xã/phường/đặc khu: ……………………………..
[11.5] Tỉnh/Thành phố: …………………………………….
[12] Đã có giấy chứng nhận: ☐
[12.1] Số giấy chứng nhận1: ……………… [12.2] Ngày cấp: ……………………………………..
[12.3] Thửa đất số: ………………………….. [12.4] Tờ bản đồ số: ………………………………….
[12.5] Diện tích: ………………………………. [12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng: ………………
[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …………………………………………………………………….
[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: ……………………………………………………..
4. Miễn, giảm thuế [15]:
[15.1] Trường hợp miễn, giảm (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): ………..
[15.2] Kỳ tính thuế/Khoảng thời gian đề nghị miễn, giảm: ……………………………………………..
[15.3] Số tiền đề nghị miễn (giảm): …………………………………………………………………………….
[15.4] Số tiền đã nộp (nếu có): ………………………………………………………………………………….
<Trường hợp người nộp thuế đề nghị miễn, giảm thuế nộp bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc diện được miễn, giảm thuế. Cơ quan thuế căn cứ nội dung kê khai tại mục này để xử lý miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định pháp luật, người nộp thuế không phải làm hồ sơ đề nghị miễn, giảm thuế.>.
5. Căn cứ tính thuế
[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: ………………………………………………………………………
[17] Thông tin xác định giá đất:
[17.1] Loại đất/Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………….
[17.2] Tên đường/vùng: ………………… [17.3] Đoạn đường/khu vực: ………………………..
[17.4] Loại đường: ……………………….. [17.5] Vị trí/hạng: ………………………………………..
[17.6] Giá đất: ……………………………… [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): …………………………
[17.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng): …………………………………………………….
6. Tính thuế
6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)
Tính trên diện tích có quyền sử dụng
[18] Diện tích: ………………. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%): ………………
6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư – Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng
[20] Diện tích: ………………… [21] Hệ số phân bổ: ………………………………………………..
[22] Số thuế phải nộp ([22] = [20]x[21]x[17.8]x0,03%): …………………………………………
6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:
[23] Diện tích: ……………… [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ………………………. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[25] Số thuế phải nộp ([25]=[23]x[24]x[17.8]x0,03%):…………………………………………
6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:
[26] Mục đích đang sử dụng: ……………………………………………………………………………
[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): …………………………….. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[28] Diện tích: ………………………. [29] Giá 1m2 đất: ………………………………………………
[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): ……………………………………………
6.5. Đất lấn, chiếm:
[31] Mục đích đang sử dụng:
[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): …………………………….. (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).
[33] Diện tích:………………………………. [34] Giá 1m2 đất: ………………………………………………….
[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): …………………………………………………………
7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36] ([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):
…………………………………………………………………………………………………………………………..
8. Số thuế được miễn, giảm [37]: ……………………………………………………………………….
9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]):……………………………………………………..
10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39] ([39]=[38]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định):…………………………………………………………………………..
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:……………….. Chứng chỉ hành nghề số:…… |
……, ngày…….tháng…….. năm………. |
__________________________
1 Khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông, người nộp thuế không phải kê khai các chỉ tiêu liên quan đến thửa đất mà cơ quan nhà nước có thể tra cứu theo Số giấy chứng nhận do người nộp thuế kê khai.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý ……. năm …………
[02] Lần đầu:1 □ [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ………………………………………….
[05] Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam2: …………………………………………….
[06] Tên đại lý thuế (nếu có)3: ………………………………………………………………
[07] Mã số thuế4: ……………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số …………………………… ngày ……………………………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số phát sinh quý này5 |
Số lũy kế năm6 |
|
I |
7Tổng doanh thu [09]=[10]+[11] |
[09] |
|
|
|
1 |
Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm |
[10] |
|
|
|
2 |
Doanh thu khác |
[11] |
|
|
|
II |
8Các khoản giảm trừ doanh thu [12]=[13]+[14] |
[12] |
|
|
|
1 |
Các khoản thu hộ |
[13] |
|
|
|
2 |
Các khoản chi khác |
[14] |
|
|
|
III |
9Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp [15]=[09]-[12] |
[15] |
|
|
|
IV |
Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế |
[16] |
|
|
|
V |
10Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ [17]=[15]x[16] |
[17] |
|
|
|
VI |
11Số thuế miễn, giảm trong kỳ [18]=[19]+[20] |
[18] |
|
|
|
1 |
Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
[19] |
|
|
|
2 |
Số thuế miễn, giảm khác |
[20] |
|
|
|
VII |
12Số thuế phải nộp trong kỳ [21]=[17]-[18] |
[21] |
|
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. |
…., ngày …. tháng …… năm … |
__________________________
1 Điền X vào ô nếu lần đầu khai thuế trong kỳ tính thuế.
2 Điền đầy đủ mã số thuế của bên Việt Nam khấu trừ và khai thuế thay cho tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài.
3 Điền tên của đại lý thuế, nếu trong trường hợp khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm thông qua đại lý thuế.
4 Điền đầy đủ mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).
5 Điền số tiền phát sinh trong quý tính thuế tương ứng với hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
6 Điền số tiền lũy kế phát sinh trong năm tính thuế tương ứng với hướng dẫn tại cột Chỉ tiêu.
7 Tổng doanh thu tại chỉ tiêu [09] bằng doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm (tại chỉ tiêu [10]) cộng với doanh thu khác (tại chỉ tiêu [11]).
8 Các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [12]) bằng các khoản thu hộ (tại chỉ tiêu [13]) cộng với các khoản chi khác (tại chỉ tiêu [14]).
9 Doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [15]) bằng tổng doanh thu (tại chỉ tiêu [09]) trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu (tại chỉ tiêu [12]).
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [17]) bằng doanh thu chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (tại chỉ tiêu [15]) nhân Tỷ lệ (%) thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên doanh thu chịu thuế (tại chỉ tiêu [16]).
11 Số thuế miễn giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [18]) bằng Số thuế miễn, giảm theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (tại chỉ tiêu [19]) cộng với số thuế miễn, giảm khác (tại chỉ tiêu [20]).
12 Số thuế phải nộp trong kỳ (tại chỉ tiêu [21]) bằng Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh trong kỳ (tại chỉ tiêu [17]) trừ đi số thuế miễn, giảm trong kỳ (tại chỉ tiêu [18]).
HỢP ĐỒNG TÁI BẢO HIỂM, CHỨNG TỪ TÁI BẢO HIỂM THEO TỔ CHỨC NHẬN TÁI BẢO HIỂM NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Tờ khai thuế mẫu: 01/TBH)
[01] Kỳ tính thuế: Quý ………. năm …………
[02] Lần đầu □ [03] Bổ sung lần thứ:…
|
STT |
Tên tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài |
Nước cư trú |
Địa chỉ trụ sở chính ở nước ngoài |
Loại Hợp đồng |
Hợp đồng/Chứng từ tái bảo hiểm |
Thời gian thực hiện hợp đồng |
Phí bảo hiểm |
Doanh thu từ hoạt động tái bảo hiểm |
||
|
Số |
Ngày |
Từ ngày |
Đến ngày |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Tổ chức X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A: Hợp đồng TBH P&I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp đồng/Chứng từ tái |
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
…….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B: Hợp đồng TBH kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tổ chức X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A: Hợp đồng TBH P&I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
……… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B: Hợp đồng TBH kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng => số liệu này được tổng hợp lên chỉ tiêu [10] trên tờ khai 01/TBH) |
||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. |
…., ngày …. tháng …… năm … |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–
TỜ KHAI THUẾ TẠM TÍNH ĐỐI VỚI DẦU KHÍ
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày …… tháng … năm …. Hoặc tháng ….. năm ….
[05] Lần xuất bán thứ: …
[06] Lần đầu □ [07] Bổ sung lần thứ: □
[08] Xuất khẩu: □ [09] Xuất bán tại Việt Nam: □
[10] Ngày xuất hóa đơn:…/…/….
[11] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………….….
[12] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….……
[13] Địa chỉ: ………….. [14] Xã/phường/đặc khu: ……… [15] Tỉnh/Thành phố: …….……
[16] Điện thoại: ……………………… [17] Fax: …………… [18] E-mail: …………………..
[19] Hợp đồng dầu khí lô: ………………………………………………………………………
[20] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: ……………………………….
[21] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………
[22] Địa chỉ: ……………. [23]Xã/phường/đặc khu:………. [24] Tỉnh/Thành phố: ………..
[25] Điện thoại: ………….. [26] Fax: ………. [27] E-mail: ………………………………….
[28] Hợp đồng ủy quyền hoặc Hợp đồng đại lý thuế, số: …… [29] ngày…. tháng… năm…
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Giá trị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Sản lượng dầu khí xuất bán |
[30] |
Thùng; m3 |
|
|
|
Sản lượng dầu thô, khí thiên nhiên xuất bán quy đổi |
[30a] |
Tấn/MMBTU/GJ |
|
|
|
Hệ số quy đổi |
[30b] |
Thùng/tấn; m3/MMBTU; m3/GJ |
|
|
2 |
Tỷ lệ dầu để lại theo kế hoạch |
[31] |
% |
|
|
3 |
Sản lượng dầu lãi tạm tính |
[32] |
Thùng |
|
|
4 |
Giá tính thuế/ giá bán |
[33] |
USD/thùng; USD/m3 |
|
|
5 |
Giá dầu thô cơ sở |
[34] |
USD/thùng |
|
|
6 |
Doanh thu |
[35] |
USD; VND |
|
|
7 |
Tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính |
[36] |
% |
|
|
8 |
Số tiền thuế tài nguyên tạm tính phải nộp [37]=[35]x[36] |
[37] |
USD; VND |
|
|
9 |
Số tiền thuế đặc biệt tạm tính phải nộp |
[38] |
USD; VND |
|
|
10 |
Tỷ lệ thuế TNDN tạm tính |
[39] |
% |
|
|
11 |
Thu nhập khác liên quan trực tiếp đến hoạt động dầu khí |
[40] |
USD; VND |
|
|
12 |
Thuế suất thuế TNDN hoạt động dầu khí |
[41] |
% |
|
|
13 |
Số thuế TNDN tạm tính phải nộp
[42]=[39]x[35]+[40]x[41] |
[42] |
USD; VND |
|
|
14 |
Số thuế TNDN được miễn hoặc giảm (nếu có) |
[43] |
USD; VND |
|
|
15 |
Số thuế TNDN tạm tính phải nộp sau khi miễn hoặc giảm (nếu có) [44]= [42]-[43] |
[44] |
USD; VND |
|
|
16 |
Số phụ thu tạm tính phải nộp [45]=[46] hoặc [47] |
[45] |
USD |
|
|
16.1 |
Trường hợp {1,2x[34]} < [33] ≤ {1,5x[34]}: [46] = 50%x{[33]-1,2x[34]}x[32] |
[46] |
USD |
|
|
16.2 |
Trường hợp [33] >{1,5x[34]}: [47]=[48] + [49] |
[47] |
USD |
|
|
a |
Phụ thu theo mức 50%
[48] = 50%x{1,5x[34]-1,2x[34]}x[32] |
[48] |
USD |
|
|
b |
Phụ thu theo mức 60%
[49] = 60%x{[33]-1,5x[34]}x[32] |
[49] |
USD |
|
|
17 |
Tỷ giá quy đổi |
[50] |
VND/USD |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …….. Chứng chỉ hành nghề số: ….. |
…., ngày …. tháng …… năm … |
__________________________
Ghi chú:
– Chỉ tiêu [11]: Tên người nộp thuế là tên người điều hành, doanh nghiệp liên doanh, công ty điều hành chung, Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro
– Trường hợp một NNT khai thác đồng thời dầu thô, condensate và khí thiên nhiên thì kê khai thành từng tờ khai riêng biệt.
– USD: đô la Mỹ; VND: đồng Việt Nam.
CHI TIẾT NGHĨA VỤ THUẾ CỦA CÁC NHÀ THẦU DẦU KHÍ
(Kèm theo các tờ khai thuế đối với dầu khí mẫu số 01/TK-DK, 02/TAIN-DK, 02/TNDN-DK)
[01] Dầu thô: □ [02] Condensate: □ [03] Khí thiên nhiên: □
[04] Kỳ tính thuế: Ngày….tháng….năm…. Hoặc tháng…năm…. Hoặc năm….
(Đối với dầu thô và condensate là ngày…tháng…năm/năm; Khí thiên nhiên là tháng/năm)
[05] Tên người nộp thuế: ………………………………………………………………………
[06] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[07] Tên đơn vị được uỷ quyền [ ] hoặc Đại lý thuế [ ]: …………………………………..
[08] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[09] Số thuế Tài nguyên phải nộp: ………………………………………………………………
[10] Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: …………………………………………………
|
STT |
Nhà thầu dầu khí |
Thuế tài nguyên phát sinh phải nộp |
Thuế TNDN phát sinh phải nộp |
Ghi chú |
|||
|
Mã số thuế |
Tên nhà thầu |
Tỷ lệ phân bổ |
USD/VND |
Tỷ lệ phân bổ |
USD/VND |
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) = [09]*(4) |
(6) |
(7) = [10]*(6) |
(8) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|||||

Tải văn bản tại đây: NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ
Công ty Luật TNHH Một thành viên Yến Nam [YENNAM LawFirm] – Điểm Tựa Pháp Lý Vững Chắc!
🔹 Uy Tín: Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành luật.
🔹 Đa Dạng Lĩnh Vực: Chúng tôi chuyên tư vấn và giải quyết các vấn đề pháp lý trong nhiều lĩnh vực: từ dân sự, hình sự, doanh nghiệp, thương mại, đất đai, hôn nhân gia đình, đến tranh chấp, thừa kế và quản tài viên quản lý thanh lý tài sản.
🔹 Đội Ngũ Chuyên Nghiệp: Với đội ngũ luật sư giàu kinh nghiệm, chúng tôi lắng nghe và đưa ra giải pháp pháp lý tối ưu nhất cho khách hàng.
🔹 Cam Kết: Chúng tôi không chỉ là luật sư của bạn, mà còn là đối tác tin cậy trong hành trình pháp lý nhầm bào về quyền lợi của bạn.
🔹 Hỗ Trợ: Luôn sẵn sàng lắng nghe và hỗ trợ bạn mọi lúc, mọi nơi. Giúp bạn giải quyết mọi vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Liên Hệ: Số 242, đường Trường Chinh, khóm Đông Thịnh 9, P. Long Xuyên, An Giang. 📞 Điện thoại: 02966 266 177 Ls. Nam, 093 997 06 78 Ls. Yến
🌐 Website: https://yennamlawfirm.vn/
NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ, NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ, NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ, NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ, NGHỊ ĐỊNH 373/2025/NĐ-CP – SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 126/2020/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT QUẢN LÝ THUẾ,